한강프리미어행정사사무소 로고

한강프리미어행정사사무소

Hướng dẫn  >  Phí dịch vụ

Bảng phí dịch vụ

Bạn có thể xem trước chi phí của từng thủ tục. Tổng chi phí gồm phí nhà nước và phí dịch vụ của văn phòng.

Xin lưu ý

Xem chi phí của bạn ngay

Chọn tư cách lưu trú và thủ tục, tổng chi phí hiện ra ngay.

Đăng ký tư vấn với nội dung này Chi phí thực tế như dịch thuật, công chứng, apostille không bao gồm.

Phí nhà nước

Nộp tại cơ quan xuất nhập cảnh

Do pháp luật quy định nên mức phí giống nhau ở mọi văn phòng.

Thay đổi tư cách lưu trú100.000 KRW + Thẻ đăng ký người nước ngoài 35.000 KRW
Chuyển sang thường trú (F-5)200.000 KRW + Thẻ thường trú 35.000 KRW
Chuyển sang kiều bào (F-4)100.000 KRW + Thẻ cư trú 35.000 KRW
Gia hạn thời gian lưu trú60.000 KRW
Thay đổi / bổ sung nơi làm việc120.000 KRW
Hoạt động ngoài tư cách120.000 KRW
Giấy phép tái nhập cảnh (một lần)30.000 KRW
Giấy phép tái nhập cảnh (nhiều lần)50.000 KRW
Đơn xin nhập tịch300.000 KRW

Phí dịch vụ văn phòng

Rà soát, chuẩn bị và nộp hồ sơ thay bạn

Bao gồm rà soát điều kiện, chuẩn bị giấy tờ, soạn đơn, nộp hồ sơ thay mặt bạn và xử lý yêu cầu bổ sung. Có thể thay đổi tùy độ phức tạp và tình trạng giấy tờ.

Hoàn 100% nếu visa bị từ chối Nếu rà soát ban đầu cho thấy khả năng thấp, chúng tôi sẽ không khuyến nghị tiến hành.

Phí dịch vụ dưới đây là chi phí văn phòng thu, phí nhà nước tính riêng. Thay đổi tư cách cộng thêm 100.000 KRW phí nhà nước và 35.000 KRW thẻ đăng ký; gia hạn cộng thêm 60.000 KRW.

1

Việc làm & nhân lực chuyên môn

Thủ tục cư trú liên quan đến việc làm của nhân lực chuyên môn và kỹ năng.

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Giáo sư E-1
Báo phí khi tư vấn
200.000 KRW
Giảng dạy ngoại ngữ E-2
200.000 KRW
100.000 KRW
Nghiên cứu E-3
300.000 KRW
200.000 KRW
Chỉ đạo kỹ thuật E-4
Báo phí khi tư vấn
200.000 KRW
Nghề chuyên môn E-5
Báo phí khi tư vấn
300.000 KRW
Nghệ thuật biểu diễn E-6
800.000 KRW
300.000 KRW
Hoạt động đặc định E-7E-7-1 nhân lực chuyên môn · E-7-2 bán chuyên môn · E-7-3 kỹ năng phổ thông
800.000 KRW
200.000 KRW
Hoạt động đặc định E-7-4Lao động lành nghề (theo điểm)
400.000 KRW
100.000 KRW
2

Đầu tư & doanh nghiệp

Thủ tục cư trú liên quan đến thành lập công ty, đầu tư và quản lý thương mại.

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Đầu tư doanh nghiệp D-8D-8-1 đầu tư pháp nhân · D-8-2 đầu tư mạo hiểm · D-8-4 khởi nghiệp công nghệ
Báo phí khi tư vấn
300.000 KRW
Quản lý thương mại D-9
Báo phí khi tư vấn
300.000 KRW
3

Du học, đào tạo & tìm việc

Thủ tục cư trú cho du học sinh, học viên tiếng và người đang tìm việc.

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Du học D-2
Báo phí khi tư vấn
30.000 KRW
Đào tạo chung D-4gồm D-4-1 học tiếng
Báo phí khi tư vấn
30.000 KRW
Tìm việc D-10thay đổi theo D-10-1 tìm việc
100.000 KRW
50.000 KRW
4

Văn hóa, truyền thông & tôn giáo

Thủ tục cư trú liên quan đến hoạt động văn hóa nghệ thuật, báo chí và tôn giáo.

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Văn hóa nghệ thuật D-1
Báo phí khi tư vấn
50.000 KRW
Báo chí D-5
Báo phí khi tư vấn
300.000 KRW
Tôn giáo D-6
Báo phí khi tư vấn
100.000 KRW
5

Cư trú, gia đình & kiều bào

Thủ tục liên quan đến cư trú (F-2), kết hôn di trú, người đi kèm và kiều bào.

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Thăm thân F-1
Báo phí khi tư vấn
50.000 KRW
Cư trú F-2thay đổi theo F-2-7 nhân tài theo điểm
200.000 KRW
200.000 KRW
Người đi kèm F-3
Báo phí khi tư vấn
50.000 KRW
Kiều bào F-4F-4-41 bản thân · F-4-42 con cháu trực hệ
200.000 KRW
30.000 KRW
Kết hôn di trú F-6thay đổi theo F-6-1 vợ/chồng công dân Hàn Quốc
600.000 KRW
100.000 KRW
6

Lao động phổ thông & thuyền viên

Thủ tục cư trú liên quan đến lao động phổ thông (E-9) và thuyền viên (E-10).

Tư cách
Thay đổi tư cáchgồm mời từ nước ngoài
Gia hạn
Lao động phổ thông E-9
Báo phí khi tư vấn
50.000 KRW
Thuyền viên E-10
Báo phí khi tư vấn
100.000 KRW
7

Dịch vụ chung

Các thủ tục phát sinh không phụ thuộc vào tư cách lưu trú.

Thủ tục
Phí nhà nước
Phí dịch vụ
Thay đổi / bổ sung nơi làm việc
120.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Hoạt động ngoài tư cách
120.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Giấy phép tái nhập cảnh (một lần)
30.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Giấy phép tái nhập cảnh (nhiều lần)
50.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Chuyển sang thường trú F-5
200.000 KRW+ Thẻ thường trú 35.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Nhập tịch (thường / giản lược / đặc biệt)300.000 KRW mỗi người cho nhập tịch thường, giản lược và đặc biệt (không tính người nhập tịch theo) · nộp bằng tem thu nhập · Luật Quốc tịch điều 24, Quy tắc thi hành điều 18
300.000 KRW
Báo phí khi tư vấn
Ứng phó thẩm tra vi phạm xuất nhập cảnhtiền phạt tính riêng theo kết quả thẩm tra
Báo phí khi tư vấn
Khiếu nại & tố tụng hành chính
Báo phí khi tư vấn

Tư vấn miễn phí. Hãy cho chúng tôi biết tình huống của bạn, chúng tôi sẽ xác nhận cả khả năng và chi phí chính xác.