Logo Hangang Premier

Hangang Premier

VISA TYPES

Các loại visa

Toàn bộ tư cách cư trú do Bộ Tư pháp công bố, sắp theo nhóm. Mở một mục để xem điều kiện và hồ sơ, hoặc đăng ký tư vấn ngay.

Tư cách được hỏi nhiều nhất

Những tư cách chúng tôi xử lý nhiều nhất. Danh sách đầy đủ được sắp theo nhóm bên dưới.

C Thăm ngắn hạn 5 tư cách

C-3-1

Ngắn hạn tổng hợp

Người lưu trú ngắn hạn với mục đích thăm thân, thi đấu giao hữu, đầu tư dự án công ích, tham dự hoặc quan sát sự kiện/hội nghị, văn hoá nghệ thuật, tu nghiệp thông thườ…

C-3-4

Công tác thương mại

Người hoạt động thương vụ như khảo sát thị trường, liên hệ công việc, tư vấn, ký hợp đồng, giao dịch nhỏ, và người có thẻ APEC nhập cảnh không cần visa.

C-3-6

Công tác ngắn hạn

Người được mời bởi doanh nghiệp hoặc tổ chức được Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là doanh nghiệp ưu đãi.

C-3-9

Du lịch

Người đến Hàn Quốc du lịch trong kỳ nghỉ hoặc thời gian rảnh.

C-4

Làm việc ngắn hạn

Người làm việc ngắn hạn có thu nhập như biểu diễn nhất thời, người mẫu quảng cáo/thời trang, giảng dạy, thuyết trình, nghiên cứu, hướng dẫn kỹ thuật.

D Du học·Đầu tư·Thường trú công tác 5 tư cách

D-2-2

Đại học

Người theo học chương trình chính quy bậc đại học tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật đ…

D-8-1

Đầu tư vào pháp nhân

Nhân lực chuyên môn thiết yếu làm công tác quản lý, điều hành, sản xuất hoặc kỹ thuật tại pháp nhân Hàn Quốc là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Xúc tiến…

D-8-3

Đầu tư doanh nghiệp cá nhân

Nhân lực chuyên môn thiết yếu làm quản lý, điều hành, sản xuất hoặc kỹ thuật tại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Xúc tiến Đầu tư Nước ngoài do công dân…

D-9-4

Quản lý thương mại

Người sau khi đưa vốn nước ngoài từ mức quy định trở lên theo Luật Giao dịch Ngoại hối, hoàn tất đăng ký kinh doanh theo Luật Thuế GTGT và điều hành công ty hoặc hoạt đ…

D-10-1

Tìm việc làm

Người tu nghiệp hoặc tìm việc nhằm làm việc trong lĩnh vực tương ứng với Giáo sư (E-1), Dạy hội thoại (E-2), Nghiên cứu (E-3), Hướng dẫn kỹ thuật (E-4), Nghề chuyên môn…

E Việc làm·Nhân lực chuyên môn 23 tư cách

E-1

Giáo sư

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện theo Luật Giáo dục Đại học, giảng dạy, nghiên cứu hoặc hướng dẫn học thuật trong lĩnh vực chuyên môn tại cơ sở giáo dục từ bậc cao đẳ…

E-2-1

Giáo viên hội thoại

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện do Bộ trưởng Tư pháp quy định, dạy hội thoại ngoại ngữ tại trung tâm ngoại ngữ, cơ sở giáo dục từ tiểu học trở lên và trung tâm ngôn…

E-2-2

Trợ giảng tại trường

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện do Bộ trưởng Tư pháp quy định, ký hợp đồng lao động với Bộ trưởng Giáo dục (giám đốc sở giáo dục tỉnh/thành) và làm trợ giảng ngoại n…

E-3

Nghiên cứu

Người được cơ quan công/tư tại Hàn Quốc mời để nghiên cứu khoa học tự nhiên hoặc nghiên cứu — phát triển công nghệ cao trong công nghiệp tại các viện nghiên cứu. (Không…

E-4

Hướng dẫn kỹ thuật

Người được cơ quan công/tư tại Hàn Quốc mời để cung cấp kiến thức chuyên môn khoa học tự nhiên hoặc kỹ thuật thuộc lĩnh vực công nghiệp đặc thù.

E-5

Nghề chuyên môn

Luật sư, kế toán viên công chứng, bác sĩ nước ngoài và người có chứng chỉ quốc gia khác được công nhận theo pháp luật Hàn Quốc, làm công việc chuyên môn về pháp lý, kế…

E-6-1

Nghệ thuật, biểu diễn

Người hoạt động nghệ thuật có thu nhập như âm nhạc, mỹ thuật, văn học, diễn xuất truyền hình chuyên nghiệp, hoặc hoạt động biểu diễn chuyên nghiệp theo Luật Biểu diễn.

E-6-2

Khách sạn, giải trí

Người biểu diễn hoặc hoạt động giải trí tại cơ sở khách sạn, cơ sở giải trí theo Luật Xúc tiến Du lịch. (Không bao gồm hoạt động nghệ thuật âm nhạc, mỹ thuật, văn học…

E-6-3

Thể thao

Vận động viên chuyên nghiệp bóng đá, bóng chày, bóng rổ… và quản lý đi kèm hoặc người làm việc trong lĩnh vực thể thao.

E-7-1

Nhân lực chuyên môn

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

67 ngành nghề

E-7-2

Nhân lực bán chuyên môn

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

10 ngành nghề

E-7-3

Lao động kỹ năng phổ thông

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

14 ngành nghề

E-7-4

Lao động lành nghề (tính điểm)

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

3 ngành nghề

E-9-1

Sản xuất chế tạo

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc tại doanh nghiệp sản xuất chế tạo.

E-9-2

Xây dựng

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc tại doanh nghiệp xây dựng.

E-9-3

Nông nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và muốn làm trong nông nghiệp, chăn nuôi.

E-9-4

Ngư nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và muốn làm nghề cá như đánh bắt ven bờ/xa bờ, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.

E-9-5

Dịch vụ

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong lĩnh vực như xử lý chất thải xây dựng, kho lạnh, thu gom và bá…

E-9-9

Lâm nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong sản xuất cây giống lâm nghiệp, chăm sóc rừng, khai thác gỗ, dị…

E-9-10

Khai khoáng

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong khai khoáng kim loại, khai khoáng khoáng sản phi kim loại.

E-10-1

Thuyền viên nội địa

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp vận tải hành khách nội địa định tuyến/không định tuyến hoặc vận tả…

E-10-2

Thuyền viên tàu cá

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp đánh bắt bằng lưới cố định hoặc đánh bắt xa bờ bằng tàu có động cơ…

E-10-3

Thuyền viên tàu du lịch

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp vận tải hành khách du lịch biển và làm việc trên tàu du lịch tổng…

F Cư trú·Thường trú·Kiều bào 3 tư cách

F-4-41

Kiều bào Hàn Quốc

Người từng mang quốc tịch Hàn Quốc và đã nhập quốc tịch của nước không thuộc danh sách do Bộ trưởng Tư pháp công bố.

F-5-11

Năng lực đặc biệt

Người có năng lực xuất sắc trong lĩnh vực cụ thể như khoa học, quản trị kinh doanh, giáo dục, văn hoá nghệ thuật, thể thao và được Bộ trưởng Tư pháp công nhận.

F-6-1

Vợ/chồng của công dân Hàn

Người nước ngoài có hôn nhân được xác lập hợp lệ tại Hàn Quốc và muốn lưu trú tại Hàn Quốc để tiếp tục đời sống hôn nhân với vợ/chồng người Hàn.

Toàn bộ danh sách

A  Ngoại giao·Công vụ 2 tư cách

A-1

Ngoại giao

Thành viên cơ quan đại diện ngoại giao hoặc lãnh sự của chính phủ nước ngoài được chính phủ Hàn Quốc tiếp nhận, người được hưởng đặc quyền và miễn trừ tương đương viên…

A-2

Công vụ

Người thực hiện công vụ cho chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế được chính phủ Hàn Quốc công nhận, cùng gia đình họ.

C  Thăm ngắn hạn 8 tư cách

C-3-1

Ngắn hạn tổng hợp

Người lưu trú ngắn hạn với mục đích thăm thân, thi đấu giao hữu, đầu tư dự án công ích, tham dự hoặc quan sát sự kiện/hội nghị, văn hoá nghệ thuật, tu nghiệp thông thườ…

C-3-4

Công tác thương mại

Người hoạt động thương vụ như khảo sát thị trường, liên hệ công việc, tư vấn, ký hợp đồng, giao dịch nhỏ, và người có thẻ APEC nhập cảnh không cần visa.

C-3-6

Công tác ngắn hạn

Người được mời bởi doanh nghiệp hoặc tổ chức được Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là doanh nghiệp ưu đãi.

C-3-9

Du lịch

Người đến Hàn Quốc du lịch trong kỳ nghỉ hoặc thời gian rảnh.

C-3-2

Du lịch theo đoàn

Người nhập cảnh theo tour cá nhân có bảo lãnh hoặc tour đoàn — công ty lữ hành chịu trách nhiệm nếu quá hạn — hoặc để buôn bán nhỏ tại sân bay, cảng biển.

C-3-3

Du lịch chữa bệnh

Bệnh nhân nước ngoài nhập cảnh để khám chữa bệnh hoặc điều dưỡng tại cơ sở y tế Hàn Quốc, cùng thân nhân đi kèm và người chăm sóc cần thiết.

C-4

Làm việc ngắn hạn

Người làm việc ngắn hạn có thu nhập như biểu diễn nhất thời, người mẫu quảng cáo/thời trang, giảng dạy, thuyết trình, nghiên cứu, hướng dẫn kỹ thuật.

C-1

Tác nghiệp báo chí tạm thời

1. Người được toà soạn báo, đài truyền hình, tạp chí hoặc cơ quan báo chí nước ngoài cử sang tác nghiệp ngắn hạn. 2. Người tác nghiệp ngắn hạn theo hợp đồng với cơ quan…

D  Du học·Đầu tư·Thường trú công tác 31 tư cách

D-2-1

Cao đẳng

Người theo học chương trình chính quy bậc cao đẳng tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật…

D-2-2

Đại học

Người theo học chương trình chính quy bậc đại học tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật đ…

D-2-3

Thạc sĩ

Người theo học chương trình chính quy bậc thạc sĩ tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật đ…

D-2-4

Tiến sĩ

Người theo học chương trình chính quy bậc tiến sĩ tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật đ…

D-2-5

Du học nghiên cứu

Người thực hiện nghiên cứu chuyên biệt tại trường cao đẳng, đại học, cao học hoặc cơ sở học thuật tương đương được lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc luật đặc biệt.

D-2-6

Sinh viên trao đổi

Sinh viên trao đổi học một thời gian nhất định trong chương trình chính quy theo thoả thuận trao đổi học thuật giữa các trường đại học.

D-2-7

Vừa học vừa làm

Người được chọn làm học bổng do chính phủ mời, theo học chương trình cấp bằng chính quy từ bậc cao đẳng trở lên tại đại học Hàn Quốc.

D-2-8

Sinh viên thỉnh giảng

Sinh viên đang học tại đại học nước ngoài, sang Hàn Quốc học ngắn hạn dưới 1 năm ngoài chương trình cấp bằng chính quy.

D-4-1

Học tiếng tại trường đại học

Người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên, học tiếng Hàn tại trung tâm ngôn ngữ trực thuộc cơ sở giáo dục đại học lập theo Luật Giáo dục Đại học hoặc cơ sở g…

D-4-3

Học sinh phổ thông

Người học tại cơ sở giáo dục bậc trung học phổ thông trở xuống.

D-4-7

Học ngoại ngữ

Học sinh bậc trung học phổ thông trở xuống, hoặc người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên, học ngoại ngữ tại trung tâm ngôn ngữ trực thuộc cơ sở giáo dục đạ…

D-10-1

Tìm việc làm

Người tu nghiệp hoặc tìm việc nhằm làm việc trong lĩnh vực tương ứng với Giáo sư (E-1), Dạy hội thoại (E-2), Nghiên cứu (E-3), Hướng dẫn kỹ thuật (E-4), Nghề chuyên môn…

D-10-2

Chuẩn bị khởi nghiệp công nghệ

Người chuẩn bị khởi nghiệp công nghệ thuộc mục (c) của tư cách Đầu tư doanh nghiệp (D-8) — tham gia chương trình giáo dục khởi nghiệp nhập cư, chuẩn bị và nộp đơn sở hữ…

D-7-1

Công ty nước ngoài cử sang

Người đã làm việc từ 1 năm trở lên tại trụ sở chính, chi nhánh hoặc cơ sở kinh doanh khác của cơ quan công, tổ chức hoặc công ty nước ngoài, được cử sang công ty liên k…

D-7-2

Công ty Hàn Quốc cử sang

Người đã làm việc từ 1 năm trở lên tại pháp nhân địa phương hoặc chi nhánh nước ngoài do công ty niêm yết hoặc cơ quan công của Hàn Quốc lập ra, được cử về trụ sở chính…

D-5

Báo chí

1. Người được cơ quan báo chí nước ngoài cử sang thường trú tại Hàn Quốc để tác nghiệp. 2. Người thường trú tại Hàn Quốc tác nghiệp theo hợp đồng với cơ quan báo chí nư…

D-6

Tôn giáo

1. Người được tổ chức tôn giáo hoặc phúc lợi xã hội nước ngoài cử sang hoạt động tôn giáo tại chi nhánh hoặc tổ chức tôn giáo liên quan ở Hàn Quốc. 2. Người được tổ chứ…

D-8-1

Đầu tư vào pháp nhân

Nhân lực chuyên môn thiết yếu làm công tác quản lý, điều hành, sản xuất hoặc kỹ thuật tại pháp nhân Hàn Quốc là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Xúc tiến…

D-8-2

Đầu tư mạo hiểm

Người đã thành lập doanh nghiệp mạo hiểm, hoặc được xác nhận là doanh nghiệp mạo hiểm dự bị, theo Luật đặc biệt về Xúc tiến Doanh nghiệp Mạo hiểm.

D-8-3

Đầu tư doanh nghiệp cá nhân

Nhân lực chuyên môn thiết yếu làm quản lý, điều hành, sản xuất hoặc kỹ thuật tại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo Luật Xúc tiến Đầu tư Nước ngoài do công dân…

D-8-4

Khởi nghiệp công nghệ

Người sáng lập pháp nhân có bằng từ cao đẳng trong nước (từ đại học nếu học ở nước ngoài) trở lên, và sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc năng lực công nghệ tương đương.

D-9-1

Visa thương mại (tính điểm)

Thương nhân được Chủ tịch Hiệp hội Thương mại Quốc tế Hàn Quốc cấp mã số kinh doanh thương mại theo Luật Ngoại thương và quy định liên quan.

D-9-2

Thiết bị xuất khẩu

Người được cử hoặc mời đến công ty nhập khẩu thiết bị công nghiệp (máy móc) để cung cấp kỹ thuật lắp đặt, vận hành, bảo trì thiết bị đó.

D-9-3

Thiết bị tàu biển

Người được cử sang giám sát đóng tàu và chế tạo thiết bị công nghiệp (do bên đặt hàng hoặc công ty dịch vụ chuyên môn do bên đặt hàng chỉ định cử đi).

D-9-4

Quản lý thương mại

Người sau khi đưa vốn nước ngoài từ mức quy định trở lên theo Luật Giao dịch Ngoại hối, hoàn tất đăng ký kinh doanh theo Luật Thuế GTGT và điều hành công ty hoặc hoạt đ…

D-3-11

Tu nghiệp đầu tư trực tiếp

Người được tu nghiệp tại doanh nghiệp công nghiệp đã đầu tư trực tiếp ra nước ngoài theo Luật Giao dịch Ngoại hối.

D-3-12

Tu nghiệp xuất khẩu kỹ thuật

Người được tu nghiệp tại doanh nghiệp xuất khẩu công nghệ ra nước ngoài và được Bộ trưởng Tư pháp công nhận là cần tu nghiệp kỹ thuật.

D-3-13

Tu nghiệp xuất khẩu nhà máy

Người được tu nghiệp tại doanh nghiệp xuất khẩu thiết bị công nghiệp (nhà máy) ra nước ngoài theo Luật Ngoại thương.

D-4-2

Tu nghiệp tại cơ quan khác

Người học tập, tu nghiệp hoặc nghiên cứu tại cơ sở giáo dục, doanh nghiệp, tổ chức khác — không phải trung tâm ngôn ngữ trực thuộc cơ sở giáo dục đại học/nước ngoài và…

D-4-5

Tu nghiệp nấu món Hàn

Người tu nghiệp nấu món Hàn tại cơ sở được Bộ trưởng Nông nghiệp, Thực phẩm và Nông thôn chỉ định là cơ sở đào tạo ẩm thực Hàn Quốc.

D-4-6

Tu nghiệp tại cơ sở tư nhân

Người nước ngoài tu nghiệp tại cơ sở giáo dục tư nhân được công nhận.

E  Việc làm·Nhân lực chuyên môn 23 tư cách

E-1

Giáo sư

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện theo Luật Giáo dục Đại học, giảng dạy, nghiên cứu hoặc hướng dẫn học thuật trong lĩnh vực chuyên môn tại cơ sở giáo dục từ bậc cao đẳ…

E-2-1

Giáo viên hội thoại

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện do Bộ trưởng Tư pháp quy định, dạy hội thoại ngoại ngữ tại trung tâm ngoại ngữ, cơ sở giáo dục từ tiểu học trở lên và trung tâm ngôn…

E-3

Nghiên cứu

Người được cơ quan công/tư tại Hàn Quốc mời để nghiên cứu khoa học tự nhiên hoặc nghiên cứu — phát triển công nghệ cao trong công nghiệp tại các viện nghiên cứu. (Không…

E-4

Hướng dẫn kỹ thuật

Người được cơ quan công/tư tại Hàn Quốc mời để cung cấp kiến thức chuyên môn khoa học tự nhiên hoặc kỹ thuật thuộc lĩnh vực công nghiệp đặc thù.

E-5

Nghề chuyên môn

Luật sư, kế toán viên công chứng, bác sĩ nước ngoài và người có chứng chỉ quốc gia khác được công nhận theo pháp luật Hàn Quốc, làm công việc chuyên môn về pháp lý, kế…

E-6-1

Nghệ thuật, biểu diễn

Người hoạt động nghệ thuật có thu nhập như âm nhạc, mỹ thuật, văn học, diễn xuất truyền hình chuyên nghiệp, hoặc hoạt động biểu diễn chuyên nghiệp theo Luật Biểu diễn.

E-6-2

Khách sạn, giải trí

Người biểu diễn hoặc hoạt động giải trí tại cơ sở khách sạn, cơ sở giải trí theo Luật Xúc tiến Du lịch. (Không bao gồm hoạt động nghệ thuật âm nhạc, mỹ thuật, văn học…

E-6-3

Thể thao

Vận động viên chuyên nghiệp bóng đá, bóng chày, bóng rổ… và quản lý đi kèm hoặc người làm việc trong lĩnh vực thể thao.

E-7-1

Nhân lực chuyên môn

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

67 ngành nghề

E-7-2

Nhân lực bán chuyên môn

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

10 ngành nghề

E-7-3

Lao động kỹ năng phổ thông

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

14 ngành nghề

E-7-4

Lao động lành nghề (tính điểm)

Người theo hợp đồng với cơ quan công/tư tại Hàn Quốc, làm việc trong lĩnh vực mà Bộ trưởng Tư pháp chỉ định là đặc biệt cần tiếp nhận nhân lực nước ngoài có kiến thức…

3 ngành nghề

E-2-2

Trợ giảng tại trường

Người nước ngoài đáp ứng điều kiện do Bộ trưởng Tư pháp quy định, ký hợp đồng lao động với Bộ trưởng Giáo dục (giám đốc sở giáo dục tỉnh/thành) và làm trợ giảng ngoại n…

E-9-1

Sản xuất chế tạo

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc tại doanh nghiệp sản xuất chế tạo.

E-9-10

Khai khoáng

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong khai khoáng kim loại, khai khoáng khoáng sản phi kim loại.

E-9-2

Xây dựng

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc tại doanh nghiệp xây dựng.

E-9-3

Nông nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và muốn làm trong nông nghiệp, chăn nuôi.

E-9-4

Ngư nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và muốn làm nghề cá như đánh bắt ven bờ/xa bờ, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.

E-9-5

Dịch vụ

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong lĩnh vực như xử lý chất thải xây dựng, kho lạnh, thu gom và bá…

E-9-9

Lâm nghiệp

Người đáp ứng điều kiện làm việc trong nước theo Luật về Tuyển dụng Lao động Nước ngoài và làm việc trong sản xuất cây giống lâm nghiệp, chăm sóc rừng, khai thác gỗ, dị…

E-10-1

Thuyền viên nội địa

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp vận tải hành khách nội địa định tuyến/không định tuyến hoặc vận tả…

E-10-2

Thuyền viên tàu cá

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp đánh bắt bằng lưới cố định hoặc đánh bắt xa bờ bằng tàu có động cơ…

E-10-3

Thuyền viên tàu du lịch

Thuyền viên (không phải sĩ quan) ký hợp đồng lao động thuyền viên từ 6 tháng trở lên với doanh nghiệp vận tải hành khách du lịch biển và làm việc trên tàu du lịch tổng…

F  Cư trú·Thường trú·Kiều bào 28 tư cách

F-5-11

Năng lực đặc biệt

Người có năng lực xuất sắc trong lĩnh vực cụ thể như khoa học, quản trị kinh doanh, giáo dục, văn hoá nghệ thuật, thể thao và được Bộ trưởng Tư pháp công nhận.

F-5-5

Đầu tư lớn

Nhà đầu tư nước ngoài tại thời điểm xin định cư đã đầu tư từ 500.000 USD trở lên theo Luật Xúc tiến Đầu tư Nước ngoài và tuyển dụng chính thức từ 5 công dân Hàn Quốc tr…

F-4-13

Đã lưu trú diện D/E từ 6 tháng

Kiều bào mang quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia do Bộ trưởng Tư pháp công bố, đã lưu trú tại Hàn Quốc từ 6 tháng trở lên theo tư cách từ Văn hoá Nghệ thuật (D-1), Báo…

F-4-14

Tốt nghiệp đại học

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, có bằng từ cao đẳng (tốt nghiệp trường từ 2 năm trở lên) trong hoặc ngoài nước, hoặc từng là học bổng do chín…

F-4-15

Thường trú nhân OECD

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, có quyền thường trú tại một nước thành viên OECD.

F-4-16

Đại diện pháp nhân

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là người đại diện, thành viên ban lãnh đạo đã đăng ký hoặc nhân viên quản lý của doanh nghiệp pháp nhân.

F-4-17

Doanh nhân 100.000 USD

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là hộ kinh doanh cá thể có doanh thu năm trước từ 100.000 USD trở lên.

F-4-18

Công ty đa quốc gia

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là lãnh đạo/nhân viên công ty đa quốc gia, lãnh đạo và phóng viên cơ quan báo chí, luật sư, kế toán viên, bác…

F-4-19

Đại diện hội đoàn kiều bào

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là người đứng đầu hoặc phó của hội đoàn kiều bào, hoặc tổ chức (hiệp hội) văn hoá, nghệ thuật được nước cư tr…

F-4-20

Công chức

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là đại biểu quốc hội đương nhiệm hoặc tiền nhiệm, công chức có thâm niên từ 5 năm trở lên, hoặc nhân viên doa…

F-4-21

Giáo viên

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, là giáo sư đại học (gồm phó giáo sư, giảng viên), hoặc giáo viên trung học, tiểu học.

F-4-25

Từ 60 tuổi trở lên

Kiều bào quốc tịch nước ngoài thuộc quốc gia được công bố, từ 60 tuổi trở lên.

F-1-15

Cha mẹ của nhân tài

Cha mẹ của người thuộc diện nhân tài, nhà đầu tư, du học sinh và của vợ/chồng họ.

F-1-5

Người thân của người kết hôn di trú

Cha mẹ, anh chị em ruột ở nước sở tại của người kết hôn di trú, hoặc con sinh ra từ hôn nhân trước của người đó.

F-1-9

Vợ/chồng của kiều bào

Vợ/chồng và con chưa thành niên của người đã có tư cách Kiều bào (F-4).

F-2-2

Con quốc tịch nước ngoài của công dân Hàn

Con chưa thành niên mang quốc tịch nước ngoài của công dân Hàn Quốc, hoặc con sinh ra từ quan hệ hôn nhân (kể cả hôn nhân thực tế) với công dân Hàn Quốc.

F-1-13

Cha mẹ của du học sinh

Cha mẹ của du học sinh nước ngoài đang học tại cơ sở giáo dục bậc trung học phổ thông trở xuống.

F-1-3

Sống cùng nhà ngoại giao

Người sống chung với người có tư cách Ngoại giao (A-1), Công vụ (A-2) hoặc Hiệp định (A-3) nhưng không thuộc hộ gia đình đó.

F-2-3

Gia đình thường trú nhân

Vợ/chồng và con chưa thành niên của người có tư cách định cư vĩnh viễn.

F-3-1

Gia đình đi kèm

Vợ/chồng và con chưa thành niên chưa lập gia đình của người có tư cách từ Văn hoá Nghệ thuật (D-1) đến Hoạt động Đặc định (E-7). ※ Không bao gồm thân nhân của người có…

F-6-1

Vợ/chồng của công dân Hàn

Người nước ngoài có hôn nhân được xác lập hợp lệ tại Hàn Quốc và muốn lưu trú tại Hàn Quốc để tiếp tục đời sống hôn nhân với vợ/chồng người Hàn.

F-6-2

Người nuôi con

Cha hoặc mẹ không đủ điều kiện diện Vợ/chồng của công dân Hàn (F-6-1) nhưng đang hoặc sẽ nuôi dưỡng tại Hàn Quốc con chưa thành niên sinh ra từ quan hệ hôn nhân (kể cả…

F-1-21

Giúp việc cho nhà ngoại giao

Người làm giúp việc gia đình cho nhân viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Hàn Quốc.

F-1-22

Giúp việc (thu nhập cao)

Người làm giúp việc gia đình theo hợp đồng với nhà đầu tư lớn.

F-1-23

Giúp việc (ngành công nghệ cao)

Người làm giúp việc gia đình theo hợp đồng với nhà đầu tư công nghệ cao.

F-1-24

Giúp việc (chuyên nghiệp)

Người làm giúp việc gia đình theo hợp đồng với người cư trú có tư cách nhân lực chuyên môn ưu tú.

F-4-41

Kiều bào Hàn Quốc

Người từng mang quốc tịch Hàn Quốc và đã nhập quốc tịch của nước không thuộc danh sách do Bộ trưởng Tư pháp công bố.

F-4-42

Con cháu trực hệ kiều bào

Người có cha/mẹ hoặc ông/bà từng mang quốc tịch Hàn Quốc, và đã nhập quốc tịch của nước không thuộc danh sách do Bộ trưởng Tư pháp công bố (21 nước).

G  Khác 1 tư cách

G-1-10

Điều trị, dưỡng bệnh

Bệnh nhân nước ngoài muốn nhập cảnh để khám chữa bệnh hoặc điều dưỡng tại cơ sở y tế Hàn Quốc, cùng vợ/chồng, thân nhân đi kèm và người chăm sóc cần thiết.

H  Thăm làm việc·Du lịch kết hợp làm việc 5 tư cách

H-1

Kỳ nghỉ kết hợp làm việc

Công dân các nước đã ký hiệp định hoặc bản ghi nhớ về kỳ nghỉ kết hợp làm việc với Hàn Quốc, mục đích chính là du lịch và làm việc ngắn hạn để trang trải chi phí.

H-2-1

Thăm thân làm việc (có họ hàng)

Kiều bào mang quốc tịch nước ngoài từ 25 tuổi trở lên theo Luật về Xuất nhập cảnh và Địa vị pháp lý của Kiều bào, thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Người khi sinh…

H-2-2

Thăm thân làm việc (du học)

Kiều bào quốc tịch nước ngoài từ 25 tuổi trở lên theo Luật về Xuất nhập cảnh và Địa vị pháp lý của Kiều bào, là cha mẹ hoặc vợ/chồng được con đang học từ 1 học kỳ trở l…

H-2-5

Thăm thân làm việc (bốc thăm)

Kiều bào quốc tịch nước ngoài từ 25 tuổi trở lên theo Luật về Xuất nhập cảnh và Địa vị pháp lý của Kiều bào, thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Kiều bào tại Trung Q…

H-2-7

Thăm thân làm việc (tái nhập cảnh)

Kiều bào quốc tịch nước ngoài từ 25 tuổi trở lên theo Luật về Kiều bào, đã xuất cảnh khi hết hạn diện thăm thân làm việc và dưới 60 tuổi tính đến ngày xuất cảnh hoàn to…

Điều kiện thay đổi theo hoàn cảnh cá nhân và sửa đổi hướng dẫn. Hãy xác nhận trường hợp của bạn qua tư vấn.

전화상담 비자셀프체크 무료상담